Một cuộc đối đầu tầm trung Realme X, Vivo z1 Pro, Moto One

0
288

Realme X có màn hình AMOLED 6,5 inch Full HD + do Samsung sản xuất với độ phân giải 1.080 x 2.340 pixel.

 Realme X được ra mắt vào ngày 15 tháng 7 giữa rất nhiều sự cường điệu xung quanh thiết bị và bây giờ chúng tôi có đợt giảm giá đầu tiên bắt đầu vào hôm nay lúc 12:00 tối. Điện thoại thông minh có giá bắt đầu từ 16.999 rupee và việc bán hàng sẽ bắt đầu lúc 12 giờ tối hôm nay trên trang web riêng của Flipkart và Realme.

Realme X vs Moto One Vision vs Vivo Z1 Pro vs Galaxy A50: Một cuộc đối đầu tầm trung

Realme X

Realme X có màn hình AMOLED 6,5 inch Full HD + do Samsung sản xuất với độ phân giải 1, 080 x 2, 340 pixel và tỷ lệ màn hình so với thân máy là 91,2%.

Bên trong, điện thoại thông minh này được trang bị chipset Qualcomm Snapdragon 710 tốc độ 2,2 GHz. Ở mặt trước máy ảnh, điện thoại có thiết lập camera kép phía sau với 48 MP Sony IMX586 làm cảm biến chính và cảm biến phụ 5 MP cùng với đèn flash LED.

Đối với mặt trước, điện thoại được trang bị camera selfie bật lên chứa cảm biến 16 MP f / 2.0. Realme X sẽ chạy trên Android 9 Pie ngay lập tức với lớp vỏ ColorOS 6.0 của công ty. Điện thoại cũng có bộ pin 3, 765 mAh hỗ trợ VOOC 3.0.

Tuy nhiên, trong thị trường siêu cạnh tranh ở Ấn Độ, có nhiều tùy chọn điện thoại thông minh khác nhau có sẵn cho một mức giá tương tự. Sự cạnh tranh chính cho Realme X đến từ Redmi Vivo Z1 Pro (Đánh giá) , Moto One Vision và Galaxy A50 (Đánh giá) . Chúng tôi đã xem xét Realme X và kết luận rằng với giá của nó, nó là một thiết bị tốt. Vì vậy, hãy theo dõi để so sánh video của chúng tôi trên thiết bị. Phần này chỉ liên quan đến so sánh thông số kỹ thuật trên tờ giữa Realme X và các đối thủ cạnh tranh.

Điện thoại thông minhRealme XVivo Z1 ProMoto One       A50
Kích thước hiển thị (inch)6,536,536,36,4
Độ phân giải (pixel)1080 x 23401080 x 23401080 x 25201080 x 2340
Mật độ pixel (PPI)394395432403
Loại hiển thịTUYỆT VỜITUYỆT VỜIMàn hình LCD LTPSSiêu AMOLED
Kích thước (mm)161,2 x 76 x 8,6162,4 x 77,3 x 8,9160,1 x 71,2 x 8,7158,5 x 74,7 x 7,7
Trọng lượng (gm)191201180166
Hai SIMVângVângVângVâng
Loại SIMSim nanoSim nanoSim nanoSim nano
Các loại kết nốiGSM / HSPA / LTEGSM / HSPA / LTEGSM / HSPA / LTEGSM / HSPA / LTE
Bộ xử lýSnapdragon 710Snapdragon 712Exynos 9609Exynos 9610
Lõi CPULõiLõiLõiLõi
Tốc độ xung nhịp CPU (GHz)2×2,2 GHz Kryo 360 Vàng & 6×1,7 GHz Kryo 360 Bạc2×2,3 GHz Kryo 360 Vàng & 6×1,7 GHz Kryo 3608×2,2 GHz4×2.3 GHz Cortex-A73 & 4×1.7 GHz Cortex-A53
GPUAdreno 616Adreno 616MP3-G72 MP3MP3-G72 MP3
RAM4, 6 GB4, 6 GB4 GB4, 6 GB
Độ chắc chắn
Bộ nhớ trong64, 128 GB128 GB128 GB64, 128 GB
Bộ nhớ mở rộngCó, tối đa 256 GBCó, lên tới 1 TBCó, lên tới 1 TB
Cảm biếnVân tay (dưới màn hình), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bànVân tay (gắn phía sau), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bànVân tay (gắn phía sau), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bànVân tay (dưới màn hình), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn
Camera chính48 MP, f / 1.7 + 5 MP, f / 2.416 MP + 8 MP + 2 MP48 MP, f / 1.7 + 5 MP, f / 2.225 MP, f / 1.7 + 8 MP, f / 2.2 + 5 MP, f / 2.2
Ổn định hình ảnh quang họcVângVângVângVâng
Camera mảngHaiBaHaiBa
Hệ thống lấy nét tự độngPDAFPDAFPDAFPDAF
Camera phụ16 MP, f / 2.032 MP, f / 2.025 MP, f / 2.025 MP, f / 2.0
Quay video2160p @ 30 khung hình / giây, 1080p @ 30 khung hình / giây (con quay hồi chuyển), 1080p @ 120 khung hình / giây, 720p @ 960fps1080p @ 30 khung hình / giây2160p @ 30 khung hình / giây, 1080p @ 30 khung hình / giây1080p @ 30 khung hình / giây
Đèn flashVângVângVângVâng
Phiên bản của hệ điều hànhAndroid 9.0 (Pie)Android 9.0 (Pie)Android 9.0 (Pie)Android 9.0 (Pie)
AI (Trợ lý thông minh)Trợ lý GoogleTrợ lý GoogleTrợ lý GoogleTrợ lý Google
GPSVângVângVângVâng
WifiWi-Fi 802.11 a / b / g / n / acWi-Fi 802.11 a / b / g / n / acWi-Fi 802.11 a / b / g / n / acWi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac
Bluetooth5555
NFCKhôngKhôngVângVâng
Hồng ngoạiKhôngKhôngKhôngKhông
Máy quét dấu vân tayVâng, dưới màn hìnhCó, gắn phía sauCó, gắn phía sauVâng, dưới màn hình
Giắc cắm 3,5mmVângVângVângVâng
RadioVângVângVângVâng
Loại USBLoại C 1.0micro USBLoại C 1.0Loại C 1.0
Chuẩn USBUSB 2.0USB 2.0USB 2.0USB 2.0
Pin (mAh)3765 mAh5000 mAh3.500 mAh4.000 mAh
Sạc nhanhVâng, 20WVâng, 18WVâng, 15WVâng, 15W
Màu sắcHơi trắng, Punk BlueSonic Blue, Sonic Black, Mirror BlackĐộ dốc màu đồng, độ dốc SapphireĐen, Trắng, Xanh, San Hô
Giá tại Ấn Độ16.990 RupiBắt đầu ở mức 14.990 Rupee19.990 RupiBắt đầu từ 18490 Rupee

 

Realme X dường như là một thỏa thuận tốt với mức giá khởi điểm 16.990 Rupee với màn hình AMOLED 6,5 inch khổng lồ và không có notch. Bộ phận máy ảnh cũng được phủ cảm biến Sony 48 MP có khả năng, tương tự như Moto One Vision mặc dù sự hiện diện của ống kính siêu rộng trên A50 là một phần thưởng bổ sung. Snapdragon 710 SoC cũng đủ tốt để cung cấp cho Exynos 9610 trong Galaxy A50 và Moto One Vision để kiếm tiền nhưng lại thua Snapdragon 712 trên Vivo Z1 Pro. Giao diện người dùng ColorOS 6.0 là một giao diện được đánh giá cao mặc dù cảm giác sạch Android của Moto One Vision là vượt trội so với những người khác. Tất cả trong tất cả chúng ta có một thiết bị tuyệt vời ở dạng